Web Tc giả Trần Xun An

 

Tra cứu từ điển & lạm bn

Quốc hiệu khởi nguyn của nước Việt Nam:

XCH QUỶ -- XCH QUỸ

 

      Link ảnh cỡ lớn hơn

 

Xch Quỷ : Ngi sao Quỷ ở phương Nam; ngi sao Quỷ mu đỏ

(cũng c nghĩa xấu: Con quỷ trần truồng; con quỷ [da] đỏ)   

Trong hầu hết cc sch, kể cả "Lĩnh Nam chch qui", "Đại Việt sử k ton thư", quốc hiệu Xch Quỷ đều được viết như trn:

Tuy nhin, c thể luận giải trn cơ sở tham khảo một số thng tin tối thiểu:

Sao Quỷ l một trong 28 ngi sao được phn bố trn cc khu vực của vm trời, thường được gọi "Nhị thập bt t". Vua L Thnh Tn đ sng lập nn Hội Tao Đn, gồm 28 nh văn học xuất sắc nhất nước, dưới triều đại của ng. Hội Tao Đn ny cũng được L Thnh Tn gọi l "Nhị thập bt t". Như vậy, khng c ngi sao no xấu, cho d c tn Cang (người cứng đầu, cứng cổ), Lu (gng cm / buộc tru) hay Quỷ (con quỷ, kẻ thần b)... hoặc c biểu tượng l dơi (bức ), co (hồ), chuột (thử), lợn (trư), ch si (lang), quạ (), d (dương), rắn (x), giun (dẫn )... Đại để, cũng như 12 con gip chỉ 12 năm (t, sửu, dần, mo, thn, tị, ngọ, mi, thn, dậu, tuất, hợi) trong mỗi kỉ. Việc gn ghp thuộc tnh xấu, tốt, trung bnh để gọi hung tinh, ct tinh, bnh tinh l do thuật chim tinh, bi ton, tử vi, thường được xem thuộc loại m tin dị đoan.

Sao Quỷ chỉ l tn gọi của một trong bảy ngi sao phương Nam (trong tương quan Trung Hoa l phương Bắc hoặc Trung Hoa l trung tm, vị tr của người xem thin văn).

Dẫu sao th quốc hiệu Xch Quỷ / Xch Quỹ đ xuất hiện cch đy trn 4.800 năm, v thuở bấy giờ chưa được ghi bằng văn tự, m chỉ được truyền ngn lại m thi. Do đ, hai chữ Xch Quỷ ny, người đời sau chỉ ghi m chứ chưa chắc đng về nghĩa. Cn c nhiều từ đồng m dị nghĩa khc. Ti mạn php đưa ra vi từ cuối phần trch từ Wikipedia.

Dưới đy, một trang trn Wikipedia:

Chm sao Trung Quốc cổ đại

Bch khoa ton thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tm kiếm

Cc chm sao Trung Quốc cổ đại khng giống với cc chm sao của người phương Ty, v sự pht triển độc lập của thin văn học cổ đại Trung Quốc. Những nh quan st bầu trời của Trung Quốc cổ đại chia bầu trời đm theo cch khc, nhưng cũng c một số điểm tương tự. Phần tương ứng với 12 cung hong đạo của phương Ty l 28 t (nhị thập bt t)hay "chm sao" (宿 Xiu).

Hong đạo được chia thnh 4 phần, hay tứ tượng (四象), với mỗi phần c 7 t:

  • Lưu : Bi ny dịch từ tiếng Anh nn việc dịch tn của cc tinh t l theo nghĩa đen, chng c thể sai với nghĩa nguyn gốc.

  • Lưu 2: Tn gọi của cc tinh t l vị tr xấp xỉ của chng trong bản đồ bầu trời của người phương Ty.

Tứ tượng
(四象)
"Chm sao" /t (宿)
Tn Hn Tn Việt Con vật tương ứng Nghĩa đen TQ Quan hệ với (chm) sao của chu u
Thanh Long (東方青龍)
(Rồng xanh ở phương Đng). Tượng trưng cho Mộc của
Ngũ hnh.
角 (Jiao) Gic Gic Mộc Giao (c sấu) Sừng Spica
亢 (Kang) Cang Cang Kim Long (rồng) Người cứng đầu, cứng cổ Virgo
氐 (Di) Đ Đ Thổ Bức (dơi) Gốc rễ Libra
房 (Fang) Phng Phng Nhật Thố (thỏ) Căn phng Libra
心 (Xin) Tm Tm Nguyệt Hồ (co) Tim Antares
尾 (Wei) Vĩ Hỏa Hổ (hổ) Đui Scorpius
箕 (Ji) Cơ Thủy Bo (bo) Quạt Sagittarius
Huyền Vũ (北方玄武)
(Ra đen ở ở phương Bắc). Tượng trưng cho Thủy của
Ngũ hnh.
斗 (Dou) Đẩu Đẩu Mộc Giải (con giải) Go Sagittarius
牛 (Niu) Ngưu Ngưu Kim Ngưu (tru) Tru Capricornus
女 (N) Nữ Nữ Thổ Lạc (nhm) C gi Aquarius
虛 (Xu) Hư Nhật Thử (chuột) Hư khng, trống rỗng Aquarius
危 (Wei) Nguy Nguy Nguyệt Yến (chim yến) Mi nh Aquarius/Pegasus
室 (Shi) Thất Thất Hỏa Trư (lợn) Căn phng, nh Pegasus
壁 (Bi) Bch Bch Thủy Dư (cừu) Tường Pegasus
Bạch Hổ (西方白虎)
(Hổ trắng ở phương Ty). Tượng trưng cho Kim của
Ngũ hnh.
奎 (Kui) Khu Khu Mộc Lang (ch si) Chn Andromeda
婁 (Lou) Lu Lu Kim Cẩu (ch nh) Gng cm Aries
胃 (Wei) Vị Vị Thổ Trệ (chim trĩ) Dạ dy Aries
昴 (Mao) Mo Mo Nhật K (g) Lng Pleiades
畢 (Bi) Tất Tất Nguyệt (quạ) Lưới Taurus
觜 (Zi) Chủy Chủy Hỏa Hầu (khỉ) Miệng ra Orion
參 (Shen) Sm Sm Thủy Vin (vượn) Ba ngi sao (Phc, Lộc, Thọ) Orion
Chu Tước (南方朱雀)
(Chim sẻ đỏ ở phương Nam). Tượng trưng cho Hỏa của
Ngũ hnh.
井 (Jing) Tỉnh Tỉnh Mộc Ngạn (b) Giếng nước Gemini
鬼 (Gui) Quỷ Quỷ Kim Dương (d) Con quỷ Cancer
柳 (Liu) Liễu Liễu Thổ Chương (con cheo) Cy liễu Hydra
星 (Xing) Tinh Tinh Nhật M (ngựa) Ngi sao Alphard
張 (Zhang) Trương Trương Nguyệt Lộc (hươu) Lưới căng rộng Crater
翼 (Yi) Dực Dực Hỏa X (rắn) Cnh Corvus
軫 (Zhen) Chẩn Chẩn Thủy Dẫn (giun) Cỗ xe ngựa Corvus

Từ cha kho để tm kiếm trang Wiki ny: "Chm sao Trung Quốc cổ đại" "Wikipedia"

_______________________________________

 

Xch Quỹ : Php thức, php chế, php tắc ở phương Nam

Kinh Dương vương cai trị một lnh thổ ở pha Nam sng Dương Tử, đ l một quốc gia được xy dựng theo cch thức, php tắc của ring Phương Nam. V thế, quốc hiệu l Xch Quỹ 軌 với nghĩa như vậy, hẳn hợp l hơn.

________________________________________

 

Xch Quỹ : Tnh chn chất ở phương Nam

Xch Quỹ quốc: Đất nước Chất phc Phương Nam

________________________________________

 

Xch Quỹ : Sự chất phc của một loi chim sống ở vng sng biển

(Xch: như con vịt [= p], con le le cnh biếc [= kh]; Kh xch:

) Chim Lạc (vật tổ)

Xch Quỹ quốc: Đất nước Chất phc của Chim Lạc

 

Tra cứu: Từ điển Hn - Việt trực tuyến (online):

http://annonymous.online.fr/HVDic/onldic.php

http://pagesperso-orange.fr/dang.tk/langues/hanviet.htm

 

21-4 HB8

 

________________________________________________________________________________________________

 

Trở về

 

THNG BO CẬP NHẬT Ở CC TRANG KHNG PHẢI TRANG BI MỚI - SCH MỚI - TIN TỨC MỚI:

http://tranxuanan.writer.googlepages.com/thongbao-update_mucluctrang

 

TRANG BI MỚI - SCH MỚI - TIN TỨC MỚI

&

trang mục lục Giao Lưu:

http://tranxuanan.writer.googlepages.com/linkdoanket_mucluctrang

(mục lục của mục ny -- cc trang Giao lưu)

http://tranxuanan.writer.googlepages.com/linkdoanket

(trang 1 Giao lưu)

TRANG "NGN WEBs CỦA NGN NH":

http://tranxuanan.writer.2.googlepages.com/webcacnha

Trang chủ Web. Tc giả Trần Xun An:

http://tranxuanan.writer.googlepages.com

trang "Những trang mục trn 'Web Tc giả Trần Xun An'":

http://tranxuanan.writer.googlepages.com/webtacgiatranxuanan

 

hidden hit counter

 

Google page creator  /  host

DOTSTER, MSN. & YAHOO ...  /  HOST, SEARCH & CACHE  

 

    ln đầu trang (top page)   

 

 Ngy đưa trang ny ln web: 21-04 HB8

Bổ sung vi cu chữ: 22-04 HB8